CÔNG TY TNHH GREENBRAND VIỆT NAM
VIET NAM GREENBRAND COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH GREENBRAND VIỆT NAM - VIET NAM GREENBRAND COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 107 Nguyễn An Ninh, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 107 Nguyễn An Ninh, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106908761. Người đại diện pháp luật: *** *** Hội.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106908761 | Ngày cấp | 20-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH GREENBRAND VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIET NAM GREENBRAND COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 107 Nguyễn An Ninh, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 107 Nguyễn An Ninh, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tương Mai |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hội |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | Mã ngành | R90000 |
Từ khoá: 0106908761, VIET NAM GREENBRAND COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Tương Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Tương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 3 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 4 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 5 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 6 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 8 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 9 | Cổng thông tin | J63120 |
| 10 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 11 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 12 | Quảng cáo | M73100 |
| 13 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 14 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 15 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 16 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 17 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 18 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 19 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (ngành chính) | R90000 |
| 20 | In ấn | C18110 |
| 21 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |