CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG ĐÔ THỊ HÀ NỘI

HA NOI URBAN INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT ST

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG ĐÔ THỊ HÀ NỘI - HA NOI URBAN INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT ST có địa chỉ đăng ký tại Số 52 tổ dân phố Tân Nhuệ, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106910016. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0106910016 Ngày cấp20-07-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG ĐÔ THỊ HÀ NỘI Tên giao dịchHA NOI URBAN INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT ST
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 52 tổ dân phố Tân Nhuệ, Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Thụy Phương được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 52 tổ dân phố Tân Nhuệ, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc
Điện thoại0914146914 Người đại diện*** *** Hà
Giấy phép số Ngày hoạt động20-07-2015
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106910016, HA NOI URBAN INFRASTRUCTURE CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT ST, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Thụy Phương

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
2 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
3 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
4 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
5 Xây dựng công trình công ích F42200
6 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
7 Phá dỡ F43110
8 Chuẩn bị mặt bằng F43120
9 Lắp đặt hệ thống điện F43210
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
11 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
12 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
13 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
15 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
16 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
17 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
18 Quảng cáo M73100
19 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
20 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
21 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
22 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
23 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
24 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
25 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300