CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG SẢN THỰC PHẨM GÀ TRỐNG VÀNG

GTV .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG SẢN THỰC PHẨM GÀ TRỐNG VÀNG - GTV .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Thôn 8, Xã Thạch Hoà, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106911098. Người đại diện pháp luật: *** *** Thanh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0106911098 Ngày cấp22-07-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN NÔNG SẢN THỰC PHẨM GÀ TRỐNG VÀNG Tên giao dịchGTV .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn 8, Xã Hòa Lạc hoặc Xã Yên Xuân, Thành phố Hà Nội Xã Thạch Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn 8, Xã Thạch Hoà, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Hòa Lạc hoặc Xã Yên Xuân
Điện thoại0982645136 Người đại diện*** *** Thanh
Giấy phép số Ngày hoạt động21-07-2015
Ngành nghề chính Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Mã ngànhG4722

Từ khoá: 0106911098, GTV .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thạch Thất, Xã Thạch Hoà

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn gạo G46310
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
9 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) G4722
10 Trồng lúa A01110
11 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
12 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
13 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
14 Trồng cây hàng năm khác A01190
15 Chăn nuôi trâu, bò A01410
16 Chăn nuôi lợn A01450
17 Chăn nuôi gia cầm A0146
18 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
19 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
20 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
21 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
22 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
23 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
24 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
25 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790