CÔNG TY CỔ PHẦN NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM
VIETNAM EDUCATION DEVELOPMENT AND APPLICATION RESEARCH JOINT
CÔNG TY CỔ PHẦN NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM - VIETNAM EDUCATION DEVELOPMENT AND APPLICATION RESEARCH JOINT có địa chỉ tại Số 4, tổ 7, khu Tân Bình, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 4, tổ 7, khu Tân Bình, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106913024. Người đại diện pháp luật: *** *** Việt.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106913024 | Ngày cấp | 24-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM | Tên giao dịch | VIETNAM EDUCATION DEVELOPMENT AND APPLICATION RESEARCH JOINT |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 4, tổ 7, khu Tân Bình, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 4, tổ 7, khu Tân Bình, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Xuân Mai |
| Điện thoại | 0977652683 | Người đại diện | *** *** Việt |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0106913024, VIETNAM EDUCATION DEVELOPMENT AND APPLICATION RESEARCH JOINT, Hà Nội, Xã Xuân Mai, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Thị trấn Xuân Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 3 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 5 | Phá dỡ | F43110 |
| 6 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 16 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 17 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 18 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 19 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 20 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 21 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 22 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 23 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 25 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 26 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 27 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 28 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 29 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 30 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 31 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |