CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ LAN
HA LAN MEDIA.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ LAN - HA LAN MEDIA.,JSC có địa chỉ tại Thôn Tiến ân, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Tiến ân, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106913088. Người đại diện pháp luật: *** *** Hằng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106913088 | Ngày cấp | 23-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH VÀ TRUYỀN THÔNG HÀ LAN | Tên giao dịch | HA LAN MEDIA.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Tiến ân, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Tiến ân, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Xuân Mai |
| Điện thoại | 0433723757 | Người đại diện | *** *** Hằng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0106913088, HA LAN MEDIA.,JSC, Hà Nội, Xã Xuân Mai, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Xã Thủy Xuân Tiên
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ | S96330 |
| 2 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 3 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 6 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 7 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 10 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 11 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 12 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 13 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 14 | Xuất bản sách | J58110 |
| 15 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 16 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 17 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 18 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 19 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 22 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 23 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 24 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 25 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 26 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 27 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |