CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT, CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN VIỆT

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT, CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN VIỆT có địa chỉ tại Thôn Đan Nhiễm, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Đan Nhiễm, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106913440. Người đại diện pháp luật: *** *** Siển.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ uống

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0106913440 Ngày cấp24-07-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT, CUNG ỨNG THỰC PHẨM AN VIỆT Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Đan Nhiễm, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Đan Nhiễm, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Thường Tín
Điện thoại0978331000 Người đại diện*** *** Siển
Giấy phép số Ngày hoạt động23-07-2015
Ngành nghề chính Bán buôn đồ uống Mã ngànhG4633

Từ khoá: 0106913440, Hà Nội, Xã Thường Tín, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Khánh Hà

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
6 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
7 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
8 Xây dựng nhà các loại F41000
9 Phá dỡ F43110
10 Chuẩn bị mặt bằng F43120
11 Lắp đặt hệ thống điện F43210
12 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
13 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
14 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
15 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
16 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
17 Bán buôn gạo G46310
18 Bán buôn thực phẩm G4632
19 Bán buôn đồ uống (ngành chính) G4633
20 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
21 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
22 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
24 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
25 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
26 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
27 Bán buôn tổng hợp G46900
28 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
29 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
30 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
31 Cơ sở lưu trú khác I5590
32 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
33 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
34 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
35 Trồng lúa A01110
36 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
37 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
38 Trồng cây mía A01140
39 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
40 Trồng cây lấy sợi A01160
41 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
42 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
43 Trồng cây điều A01230
44 Trồng cây hồ tiêu A01240
45 Trồng cây cao su A01250
46 Trồng cây cà phê A01260
47 Trồng cây chè A01270
48 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
49 Trồng cây lâu năm khác A01290
50 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
51 Chăn nuôi trâu, bò A01410
52 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
53 Chăn nuôi dê, cừu A01440
54 Chăn nuôi lợn A01450
55 Chăn nuôi gia cầm A0146
56 Chăn nuôi khác A01490
57 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
58 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
59 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
60 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
61 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
62 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
63 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
64 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
65 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
66 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
67 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
68 Sản xuất đường C10720
69 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
70 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
71 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
72 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
73 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800