CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TAM MỘC

TAM MOC INVESTMENT.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TAM MỘC - TAM MOC INVESTMENT.,JSC có địa chỉ đăng ký tại , Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106914564. Người đại diện pháp luật: *** *** Quảng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông khác

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0106914564 Ngày cấp27-07-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TAM MỘC Tên giao dịchTAM MOC INVESTMENT.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại0462885588 Người đại diện*** *** Quảng
Giấy phép số Ngày hoạt động24-07-2015
Ngành nghề chính Hoạt động viễn thông khác Mã ngànhJ6190

Từ khoá: 0106914564, TAM MOC INVESTMENT.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
2 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
3 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
4 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
5 Sửa chữa thiết bị điện C33140
6 Xây dựng nhà các loại F41000
7 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
8 Xây dựng công trình công ích F42200
9 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
10 Phá dỡ F43110
11 Chuẩn bị mặt bằng F43120
12 Lắp đặt hệ thống điện F43210
13 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
14 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
15 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
16 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
17 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
19 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
20 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
21 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
22 Xuất bản phần mềm J58200
23 Hoạt động viễn thông khác (ngành chính) J6190
24 Lập trình máy vi tính J62010
25 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
26 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
27 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
28 Cổng thông tin J63120
29 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
30 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
31 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
32 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
33 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730