CÔNG TY CỔ PHẦN HAVIDO VIỆT NAM
HAVIDO VN .,LTD
CÔNG TY CỔ PHẦN HAVIDO VIỆT NAM - HAVIDO VN .,LTD có địa chỉ tại Số 9 ngõ 74 tổ 2, phố Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 9 ngõ 74 tổ 2, phố Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106914652. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106914652 | Ngày cấp | 24-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN HAVIDO VIỆT NAM | Tên giao dịch | HAVIDO VN .,LTD |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 9 ngõ 74 tổ 2, phố Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 9 ngõ 74 tổ 2, phố Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kiến Hưng |
| Điện thoại | 0904998088 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | Mã ngành | C20120 |
Từ khoá: 0106914652, HAVIDO VN .,LTD, Hà Nội, Phường Kiến Hưng, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phú La
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 7 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 12 | Trồng lúa | A01110 |
| 13 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 14 | Trồng cây mía | A01140 |
| 15 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 16 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 17 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 18 | Trồng cây điều | A01230 |
| 19 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 20 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 21 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 22 | Trồng cây chè | A01270 |
| 23 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 24 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 25 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 27 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 28 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 29 | In ấn | C18110 |
| 30 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (ngành chính) | C20120 |