CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VSU VIỆT NAM

VSU .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VSU VIỆT NAM - VSU .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Nhà số 5, ngách 6, ngõ 14, phố Phan Đình Giót, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106914959. Người đại diện pháp luật: *** *** Nghĩa.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0106914959 Ngày cấp24-07-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VSU VIỆT NAM Tên giao dịchVSU .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Nhà số 5, ngách 6, ngõ 14, phố Phan Đình Giót, Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Phường La Khê được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Nhà số 5, ngách 6, ngõ 14, phố Phan Đình Giót, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Dương Nội hoặc Phường Hà Đông
Điện thoại0936383145 Người đại diện*** *** Nghĩa
Giấy phép số Ngày hoạt động24-07-2015
Ngành nghề chính Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Mã ngànhC33200

Từ khoá: 0106914959, VSU .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường La Khê

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
3 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
4 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
7 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
8 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
9 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
10 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
11 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí C30120
12 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
13 Sửa chữa thiết bị điện C33140
14 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (ngành chính) C33200
15 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
16 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
17 Thu gom rác thải không độc hại E38110
18 Thu gom rác thải độc hại E3812
19 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
20 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
21 Tái chế phế liệu E3830
22 Xây dựng nhà các loại F41000
23 Xây dựng công trình công ích F42200
24 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
25 Lắp đặt hệ thống điện F43210
26 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
27 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
28 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
29 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
30 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
31 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
32 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
33 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
34 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
36 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
37 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
38 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
39 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
40 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
41 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
42 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
43 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
44 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
45 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
46 In ấn C18110
47 Dịch vụ liên quan đến in C18120
48 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022