CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIDAPHAR
LILAPHAR JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIDAPHAR - LILAPHAR JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 211, đường Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106915279. Người đại diện pháp luật: *** *** Duy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106915279 | Ngày cấp | 24-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LIDAPHAR | Tên giao dịch | LILAPHAR JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 211, đường Định Công Hạ, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 211, đường Định Công Hạ, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0986526819 | Người đại diện | *** *** Duy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | Mã ngành | G4649 |
Từ khoá: 0106915279, LILAPHAR JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) | G4649 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 6 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 7 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47300 |
| 8 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 9 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 10 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 11 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 13 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 14 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 15 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 16 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 17 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 18 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |