CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI AN VIÊN
AN VIEN SE JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI AN VIÊN - AN VIEN SE JSC có địa chỉ tại Số 15AV Hồ Xuân Hương, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 15AV Hồ Xuân Hương, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106915423. Người đại diện pháp luật: *** *** Nam.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106915423 | Ngày cấp | 27-07-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DOANH NGHIỆP XÃ HỘI AN VIÊN | Tên giao dịch | AN VIEN SE JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 15AV Hồ Xuân Hương, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 15AV Hồ Xuân Hương, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0439448741 | Người đại diện | *** *** Nam |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-07-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | Q86990 |
Từ khoá: 0106915423, AN VIEN SE JSC, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Nguyễn Du
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 2 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 3 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 11 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 12 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 13 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 14 | Cổng thông tin | J63120 |
| 15 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 16 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 17 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 18 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 19 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 20 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 21 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 22 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 23 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 24 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 25 | Hoạt động y tế dự phòng | Q86910 |
| 26 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | Q86990 |
| 27 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng | Q8710 |
| 28 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc | Q8730 |
| 29 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác | Q8790 |
| 30 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật | Q8810 |
| 31 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác | Q88900 |
| 32 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng | R91020 |
| 33 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 34 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 35 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |