CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ & MÁY THỦY LỰC NAM THÀNH

NAM THANH EQUIPMENT & HYDRAULIC MACHINES COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ & MÁY THỦY LỰC NAM THÀNH - NAM THANH EQUIPMENT & HYDRAULIC MACHINES COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Tổ dân phố số 7, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106916480. Người đại diện pháp luật: *** *** Sáng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0106916480 Ngày cấp27-07-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THIẾT BỊ & MÁY THỦY LỰC NAM THÀNH Tên giao dịchNAM THANH EQUIPMENT & HYDRAULIC MACHINES COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ dân phố số 7, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ dân phố số 7, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Quang Minh
Điện thoại0916735829 Người đại diện*** *** Sáng
Giấy phép số Ngày hoạt động27-07-2015
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0106916480, NAM THANH EQUIPMENT & HYDRAULIC MACHINES COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Quang Minh, Hà Nội, Huyện Mê Linh, Thị trấn Quang Minh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
4 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
5 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
6 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
7 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
8 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
9 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
10 Đúc sắt thép C24310
11 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
12 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
13 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
14 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
15 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
16 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
17 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
18 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
19 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
20 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
21 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
22 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
23 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
24 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
25 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
26 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động C28140
27 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
28 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
29 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
30 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
31 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
32 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
33 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
34 Sản xuất máy luyện kim C28230
35 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
36 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
37 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
38 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
39 Sản xuất xe có động cơ C29100
40 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
41 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
42 Đóng tàu và cấu kiện nổi C30110
43 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí C30120
44 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
45 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
46 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
47 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
48 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
49 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
50 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
51 Sửa chữa thiết bị điện C33140
52 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
53 Sửa chữa thiết bị khác C33190
54 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
55 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
56 Thu gom rác thải không độc hại E38110
57 Thu gom rác thải độc hại E3812
58 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
59 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
60 Tái chế phế liệu E3830
61 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
62 Xây dựng nhà các loại F41000
63 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
64 Xây dựng công trình công ích F42200
65 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
66 Lắp đặt hệ thống điện F43210
67 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
68 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
69 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
70 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
71 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
72 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
73 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
74 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
75 Bán mô tô, xe máy G4541
76 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
77 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
78 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
79 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
80 Bán buôn đồ uống G4633
81 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
82 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
83 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
84 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
85 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
86 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
87 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
88 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
89 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
90 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
91 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
92 Bán buôn tổng hợp G46900
93 Bốc xếp hàng hóa H5224
94 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
95 Dịch vụ ăn uống khác I56290
96 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
97 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
98 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
99 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
100 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
101 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
102 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
103 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
104 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật C30920
105 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu C30990
106 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
107 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
108 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
109 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
110 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
111 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
112 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
113 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
114 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
115 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
116 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
117 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730