CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI BẮC HÀ NỘI

BAC HA NOI INVESTMENT CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMIT

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI BẮC HÀ NỘI - BAC HA NOI INVESTMENT CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMIT có địa chỉ đăng ký tại Số 47, tập thể UBND quận Bắc Từ Liêm, Thôn Hoàng 4, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106917251. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoàng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng nhà các loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106917251 Ngày cấp28-07-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI BẮC HÀ NỘI Tên giao dịchBAC HA NOI INVESTMENT CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMIT
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 47, tập thể UBND quận Bắc Từ Liêm, Thôn Hoàng 4, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh, Thành phố Hà Nội Phường Cổ Nhuế 1 được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 47, tập thể UBND quận Bắc Từ Liêm, Thôn Hoàng 4, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Phú Diễn hoặc Phường Xuân Đỉnh
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Hoàng
Giấy phép số Ngày hoạt động27-07-2015
Ngành nghề chính Xây dựng nhà các loại Mã ngànhF41000

Từ khoá: 0106917251, BAC HA NOI INVESTMENT CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMIT, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Cổ Nhuế 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
3 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ S96320
4 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
5 Sửa chữa thiết bị điện C33140
6 Thu gom rác thải không độc hại E38110
7 Thu gom rác thải độc hại E3812
8 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
10 Tái chế phế liệu E3830
11 Xây dựng nhà các loại (ngành chính) F41000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
19 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
20 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
21 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
22 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
25 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
26 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
27 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
28 Cho thuê xe có động cơ N7710
29 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
30 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
31 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
32 Đại lý du lịch N79110
33 Điều hành tua du lịch N79120
34 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
35 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
36 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
37 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300