CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC AN VIỆT

AN VIET INVESTMENT CONSTRUCTION AND DESIGN ARCHITECTURE JOIN

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC AN VIỆT - AN VIET INVESTMENT CONSTRUCTION AND DESIGN ARCHITECTURE JOIN có địa chỉ đăng ký tại Số 14A, ngách 44, ngõ 158 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106929063. Người đại diện pháp luật: *** *** Thủy.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0106929063 Ngày cấp07-08-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC AN VIỆT Tên giao dịchAN VIET INVESTMENT CONSTRUCTION AND DESIGN ARCHITECTURE JOIN
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 14A, ngách 44, ngõ 158 Trương Định, Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Trương Định được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 14A, ngách 44, ngõ 158 Trương Định, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai
Điện thoại0972208383 Người đại diện*** *** Thủy
Giấy phép số Ngày hoạt động07-08-2015
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0106929063, AN VIET INVESTMENT CONSTRUCTION AND DESIGN ARCHITECTURE JOIN, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Trương Định

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
4 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
5 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
6 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
7 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
8 Xây dựng nhà các loại F41000
9 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
10 Xây dựng công trình công ích F42200
11 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
12 Phá dỡ F43110
13 Chuẩn bị mặt bằng F43120
14 Lắp đặt hệ thống điện F43210
15 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
16 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
21 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
23 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
25 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
26 Bán buôn tổng hợp G46900
27 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
28 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
29 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
30 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
31 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
32 Bốc xếp hàng hóa H5224
33 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
34 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
35 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
36 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
37 Dịch vụ ăn uống khác I56290
38 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
39 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
40 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
41 Quảng cáo M73100
42 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
43 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
44 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
45 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
46 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
47 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
48 Trồng lúa A01110
49 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
50 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
51 Trồng cây mía A01140
52 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
53 Trồng cây lấy sợi A01160
54 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
55 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
56 Trồng cây điều A01230
57 Trồng cây hồ tiêu A01240
58 Trồng cây cao su A01250
59 Trồng cây cà phê A01260
60 Trồng cây chè A01270
61 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
62 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
63 Chăn nuôi trâu, bò A01410
64 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
65 Chăn nuôi dê, cừu A01440
66 Chăn nuôi lợn A01450
67 Chăn nuôi gia cầm A0146
68 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
69 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
70 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
71 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
72 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
73 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
74 Khai thác thuỷ sản biển A03110
75 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
76 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
77 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
78 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
79 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
80 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
81 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
82 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
83 In ấn C18110
84 Dịch vụ liên quan đến in C18120
85 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
86 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
87 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
88 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300