CÔNG TY CỔ PHẦN NASASA VIỆT NAM

NASASA VN ., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN NASASA VIỆT NAM - NASASA VN ., JSC có địa chỉ tại Đội 2, thôn Quyết Tiến, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 2, thôn Quyết Tiến, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106930189. Người đại diện pháp luật: *** *** Thảo.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106930189 Ngày cấp07-08-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN NASASA VIỆT NAM Tên giao dịchNASASA VN ., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động vĩnh viễn
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Đội 2, thôn Quyết Tiến, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Đội 2, thôn Quyết Tiến, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã An Khánh
Điện thoại0975932999 Người đại diện*** *** Thảo
Giấy phép số Ngày hoạt động07-08-2015
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0106930189, NASASA VN ., JSC, Hà Nội, Xã An Khánh, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Vân Côn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Xây dựng nhà các loại F41000
5 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
6 Xây dựng công trình công ích F42200
7 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
8 Phá dỡ F43110
9 Chuẩn bị mặt bằng F43120
10 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
11 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
12 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
13 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
14 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
15 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
16 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
17 Bán buôn đồ uống G4633
18 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
19 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
20 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
21 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
22 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
23 Bán buôn tổng hợp G46900
24 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
25 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
26 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
27 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
28 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
29 Hoạt động hậu kỳ J59120
30 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J59130
31 Hoạt động chiếu phim J5914
32 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
33 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
34 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
35 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
36 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
37 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
38 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
39 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
40 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
41 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
42 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
43 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
44 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
45 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
46 Khai thác gỗ A02210
47 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
48 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
49 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
50 Khai thác quặng sắt B07100
51 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
52 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
53 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
54 Giáo dục mầm non P85100
55 Giáo dục tiểu học P85200
56 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
57 Giáo dục nghề nghiệp P8532
58 Đào tạo cao đẳng P85410
59 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
60 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
61 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
62 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
63 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
64 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
65 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
66 Khai thác và thu gom than bùn B08920
67 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
68 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
69 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
70 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
71 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
72 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
73 Sản xuất rượu vang C11020
74 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
75 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
76 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
77 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
78 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
79 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
80 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
81 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
82 Sản xuất giày dép C15200
83 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
84 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
85 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
86 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
87 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
88 Đại lý du lịch N79110
89 Điều hành tua du lịch N79120
90 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200