CÔNG TY CỔ PHẦN LỮ HÀNH QUỐC TẾ ĐẠI MINH
DAI MINH INTERNATIONAL TRAVEL JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN LỮ HÀNH QUỐC TẾ ĐẠI MINH - DAI MINH INTERNATIONAL TRAVEL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Tầng 4, tòa nhà Ngôi Sao, số 15 lô B, khu Đô thị mới Đại Kim, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106933013. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý du lịch
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106933013 | Ngày cấp | 11-08-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN LỮ HÀNH QUỐC TẾ ĐẠI MINH | Tên giao dịch | DAI MINH INTERNATIONAL TRAVEL JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 4, tòa nhà Ngôi Sao, số 15 lô B, khu Đô thị mới Đại Kim, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 4, tòa nhà Ngôi Sao, số 15 lô B, khu Đô thị mới Đại Kim, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0466804411 | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-08-2015 | |
| Ngành nghề chính | Đại lý du lịch | Mã ngành | N79110 |
Từ khoá: 0106933013, DAI MINH INTERNATIONAL TRAVEL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 2 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 5 | Vận tải hành khách đường sắt | H49110 |
| 6 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 7 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 10 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 11 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 12 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 14 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 15 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 16 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 17 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 18 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 19 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |
| 20 | Hoạt động thể thao khác | R93190 |
| 21 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 22 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 23 | Đại lý du lịch (ngành chính) | N79110 |
| 24 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 25 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |