CÔNG TY CP KINH DOANH THAN NHẬP KHẨU TOÀN CẦU

GLOBAL IMPORTED COAL TRADING JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CP KINH DOANH THAN NHẬP KHẨU TOÀN CẦU - GLOBAL IMPORTED COAL TRADING JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Tầng 3, số nhà 33, ngõ 318 Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106933775. Người đại diện pháp luật: *** *** Đường.

Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác và thu gom than cứng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106933775 Ngày cấp12-08-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CP KINH DOANH THAN NHẬP KHẨU TOÀN CẦU Tên giao dịchGLOBAL IMPORTED COAL TRADING JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 3, số nhà 33, ngõ 318 Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Ô Chợ Dừa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 3, số nhà 33, ngõ 318 Đê La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Đường
Giấy phép số Ngày hoạt động11-08-2015
Ngành nghề chính Khai thác và thu gom than cứng Mã ngànhB05100

Từ khoá: 0106933775, GLOBAL IMPORTED COAL TRADING JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Ô Chợ Dừa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
5 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
6 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
7 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
8 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
9 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
10 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
11 Bán buôn gạo G46310
12 Bán buôn thực phẩm G4632
13 Bán buôn đồ uống G4633
14 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
15 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
17 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
18 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
19 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
20 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
21 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
22 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
23 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
24 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
25 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
26 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
27 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
28 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
29 Bốc xếp hàng hóa H5224
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
31 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
32 Hoạt động cấp tín dụng khác K64920
33 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
34 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
35 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
36 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
37 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
38 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
39 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
40 Khai thác và thu gom than cứng (ngành chính) B05100
41 Khai thác và thu gom than non B05200
42 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác N8219
43 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
44 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
45 Giáo dục nghề nghiệp P8532
46 Đào tạo cao đẳng P85410
47 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
48 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
49 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
50 Khai thác và thu gom than bùn B08920
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
52 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
53 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
54 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
55 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
56 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
57 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
58 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
59 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
60 Sản xuất than cốc C19100
61 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300