CÔNG TY TNHH KINH DOANH THỰC PHẨM ĐẠI DƯƠNG

OCEAN FOOD BSS CO.,LTD

CÔNG TY TNHH KINH DOANH THỰC PHẨM ĐẠI DƯƠNG - OCEAN FOOD BSS CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 20, ngõ 191 đường Phạm Văn Đồng, tổ 3, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106934578. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0106934578 Ngày cấp12-08-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH KINH DOANH THỰC PHẨM ĐẠI DƯƠNG Tên giao dịchOCEAN FOOD BSS CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 20, ngõ 191 đường Phạm Văn Đồng, tổ 3, Phường Phú Thượng hoặc Phường Xuân Đỉnh hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Xuân Đỉnh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 20, ngõ 191 đường Phạm Văn Đồng, tổ 3, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phú Thượng hoặc Phường Xuân Đỉnh hoặc Phường Đông Ngạc
Điện thoại0437505141 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động11-08-2015
Ngành nghề chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Mã ngànhC1010

Từ khoá: 0106934578, OCEAN FOOD BSS CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Xuân Đỉnh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (ngành chính) C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
7 Bán buôn gạo G46310
8 Bán buôn thực phẩm G4632
9 Bán buôn đồ uống G4633
10 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
11 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
12 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
13 Bán buôn tổng hợp G46900
14 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
15 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
16 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
17 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
18 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
19 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
20 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
21 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
22 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
23 Dịch vụ ăn uống khác I56290
24 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
25 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
26 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
27 Trồng lúa A01110
28 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
29 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
30 Trồng cây mía A01140
31 Trồng cây lấy sợi A01160
32 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
33 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
34 Trồng cây hàng năm khác A01190
35 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
36 Trồng cây điều A01230
37 Trồng cây hồ tiêu A01240
38 Trồng cây cao su A01250
39 Trồng cây cà phê A01260
40 Trồng cây chè A01270
41 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
42 Trồng cây lâu năm khác A01290
43 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
44 Chăn nuôi trâu, bò A01410
45 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
46 Chăn nuôi dê, cừu A01440
47 Chăn nuôi lợn A01450
48 Chăn nuôi gia cầm A0146
49 Chăn nuôi khác A01490
50 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
51 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
52 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
53 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
54 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
55 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
56 Khai thác gỗ A02210
57 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
58 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
59 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
60 Khai thác thuỷ sản biển A03110
61 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
62 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
63 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
64 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
65 Dịch vụ đóng gói N82920
66 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
67 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
68 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
69 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
70 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
71 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
72 Sản xuất đường C10720
73 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
74 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
75 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
76 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790