CÔNG TY CỔ PHẦN WORLD MAX

WORLD MAX.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN WORLD MAX - WORLD MAX.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 02 ngách 389/50 ngõ 28 phố Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106936705. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106936705 Ngày cấp13-08-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN WORLD MAX Tên giao dịchWORLD MAX.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 02 ngách 389/50 ngõ 28 phố Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 02 ngách 389/50 ngõ 28 phố Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoại0462921548 Người đại diện*** *** Nhung
Giấy phép số Ngày hoạt động12-08-2015
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0106936705, WORLD MAX.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
2 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
3 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
4 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
5 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
6 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
7 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
8 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
9 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
10 Xây dựng nhà các loại F41000
11 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
12 Xây dựng công trình công ích F42200
13 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
14 Phá dỡ F43110
15 Chuẩn bị mặt bằng F43120
16 Lắp đặt hệ thống điện F43210
17 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
18 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
19 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
20 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
21 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
22 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
23 Bán buôn gạo G46310
24 Bán buôn thực phẩm G4632
25 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
26 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
27 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
28 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
29 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
30 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
31 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
32 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
33 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
34 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
35 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
36 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
37 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
38 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
39 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
40 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
41 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
42 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
43 Quảng cáo M73100
44 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
45 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
46 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
47 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
48 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp N82110
49 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
50 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
51 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
52 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
53 Khai thác và thu gom than bùn B08920
54 Khai thác muối B08930
55 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
56 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
57 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
58 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
59 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
60 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
61 Sản xuất giày dép C15200
62 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
63 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
64 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
65 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
66 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
67 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa C17010
68 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
69 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
70 Sản xuất than cốc C19100
71 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
72 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
73 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
74 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
75 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023
76 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
77 Điều hành tua du lịch N79120
78 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200