CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI TỦN TỈN
TUN TIN INTRA CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI TỦN TỈN - TUN TIN INTRA CO.,LTD có địa chỉ tại Liền kề N09, khu Vinaconex, khu đô thị Trung Văn, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Liền kề N09, khu Vinaconex, khu đô thị Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106936783. Người đại diện pháp luật: *** *** Hương.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106936783 | Ngày cấp | 13-08-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI TỦN TỈN | Tên giao dịch | TUN TIN INTRA CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Liền kề N09, khu Vinaconex, khu đô thị Trung Văn, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Liền kề N09, khu Vinaconex, khu đô thị Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0994728871 | Người đại diện | *** *** Hương |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-08-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106936783, TUN TIN INTRA CO.,LTD, Hà Nội, Phường Đại Mỗ, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Trung Văn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 7 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 9 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 10 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 11 | Sản xuất đường | C10720 |
| 12 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 13 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 14 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 15 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 16 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 17 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 18 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 19 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |