CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI RAU CỦ QUẢ VIỆT

VIET VEGETABLE PRODUCTION AND TRADING.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI RAU CỦ QUẢ VIỆT - VIET VEGETABLE PRODUCTION AND TRADING.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 10, ngõ 214/45 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106937339. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106937339 Ngày cấp17-08-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI RAU CỦ QUẢ VIỆT Tên giao dịchVIET VEGETABLE PRODUCTION AND TRADING.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 10, ngõ 214/45 Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hạ Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 10, ngõ 214/45 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động13-08-2015
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0106937339, VIET VEGETABLE PRODUCTION AND TRADING.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Hạ Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn gạo G46310
7 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
10 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
11 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
12 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
13 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
14 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
15 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
16 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620