CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM SẠCH PM VIỆT NAM

PMF CO., LTD

CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM SẠCH PM VIỆT NAM - PMF CO., LTD có địa chỉ tại NO04-LK08, khu đất dịch vụ LK16, LK17, LK18A, LK18B, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: NO04-LK08, khu đất dịch vụ LK16, LK17, LK18A, LK18B, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106937829. Người đại diện pháp luật: *** *** Phong.

Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106937829 Ngày cấp13-08-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THỰC PHẨM SẠCH PM VIỆT NAM Tên giao dịchPMF CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
NO04-LK08, khu đất dịch vụ LK16, LK17, LK18A, LK18B, Phường Dương Nội, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
NO04-LK08, khu đất dịch vụ LK16, LK17, LK18A, LK18B, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Dương Nội
Điện thoại0981461165 Người đại diện*** *** Phong
Giấy phép số Ngày hoạt động13-08-2015
Ngành nghề chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Mã ngànhC1010

Từ khoá: 0106937829, PMF CO., LTD, Hà Nội, Phường Dương Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Dương Nội

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (ngành chính) C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
6 Bán buôn gạo G46310
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán buôn đồ uống G4633
9 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
10 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
11 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
12 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
13 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
14 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
15 Bán buôn tổng hợp G46900
16 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
17 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
18 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
19 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
20 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
21 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
22 Vận tải hành khách đường sắt H49110
23 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
24 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
25 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
26 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
27 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
28 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
29 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy H5222
30 Bốc xếp hàng hóa H5224
31 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
32 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
33 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
34 Dịch vụ ăn uống khác I56290
35 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
36 Quảng cáo M73100
37 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
38 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
39 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
40 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
41 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
42 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ G4789
43 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
44 Dịch vụ đóng gói N82920
45 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
46 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
47 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
48 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
49 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
50 Sản xuất đường C10720
51 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
52 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
53 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
54 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
55 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
56 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
57 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
58 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
59 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
60 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022