CÔNG TY TNHH ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO VIỆT NAM
VINA CORDYCEPS CO.,LTD
CÔNG TY TNHH ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO VIỆT NAM - VINA CORDYCEPS CO.,LTD có địa chỉ tại Số 19, phố Tư Đình, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 19, phố Tư Đình, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106937995. Người đại diện pháp luật: *** *** Lành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106937995 | Ngày cấp | 13-08-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO VIỆT NAM | Tên giao dịch | VINA CORDYCEPS CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động vĩnh viễn |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 19, phố Tư Đình, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 19, phố Tư Đình, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Long Biên |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Lành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-08-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | G4669 |
Từ khoá: 0106937995, VINA CORDYCEPS CO.,LTD, Hà Nội, Phường Long Biên, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Long Biên
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | G4669 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 8 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 9 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 10 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 12 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 13 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 15 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |