CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN TOÀN CẦU
AGRICULTURAL IMPORT AND EXPORT GLOBAL JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN TOÀN CẦU - AGRICULTURAL IMPORT AND EXPORT GLOBAL JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số nhà 9, tiểu khu nhà ở Thịnh Liệt, ngõ 699, phố Trương Địn, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 9, tiểu khu nhà ở Thịnh Liệt, ngõ 699, phố Trương Địn, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106938572. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106938572 | Ngày cấp | 13-08-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN TOÀN CẦU | Tên giao dịch | AGRICULTURAL IMPORT AND EXPORT GLOBAL JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 9, tiểu khu nhà ở Thịnh Liệt, ngõ 699, phố Trương Địn, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 9, tiểu khu nhà ở Thịnh Liệt, ngõ 699, phố Trương Địn, Phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai |
| Điện thoại | 0912070736 | Người đại diện | *** *** Dũng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-08-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0106938572, AGRICULTURAL IMPORT AND EXPORT GLOBAL JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Hoàng Mai, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Thịnh Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 8 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 9 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 10 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 11 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 12 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 13 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 14 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 15 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 19 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 20 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 21 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |