CÔNG TY TNHH AN PHÚ VINH VIỆT NAM
AN PHU VINH VINA CO.,LTD
CÔNG TY TNHH AN PHÚ VINH VIỆT NAM - AN PHU VINH VINA CO.,LTD có địa chỉ tại Số 76, phố Thọ Lão, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 76, phố Thọ Lão, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106939985. Người đại diện pháp luật: *** *** Bình.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106939985 | Ngày cấp | 14-08-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH AN PHÚ VINH VIỆT NAM | Tên giao dịch | AN PHU VINH VINA CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 76, phố Thọ Lão, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 76, phố Thọ Lão, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Bình |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 20-08-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0106939985, AN PHU VINH VINA CO.,LTD, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Đống Mác
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 3 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 7 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 9 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 10 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 11 | Sản xuất đường | C10720 |
| 12 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 13 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 14 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |