CÔNG TY CỔ PHẦN THIỆN TÂM VIỆT NAM
THIEN TAM VN ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THIỆN TÂM VIỆT NAM - THIEN TAM VN ., JSC có địa chỉ đăng ký tại A17 lô 10, khu đô thị mới Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106944745. Người đại diện pháp luật: *** *** Bình.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106944745 | Ngày cấp | 19-08-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THIỆN TÂM VIỆT NAM | Tên giao dịch | THIEN TAM VN ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | A17 lô 10, khu đô thị mới Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | A17 lô 10, khu đô thị mới Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0926151699 | Người đại diện | *** *** Bình |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-08-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | Mã ngành | G4649 |
Từ khoá: 0106944745, THIEN TAM VN ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) | G4649 |
| 6 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 7 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 8 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 9 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 10 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 11 | Trồng cây chè | A01270 |
| 12 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 13 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 14 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 18 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 19 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 20 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 21 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 22 | Sản xuất đường | C10720 |
| 23 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 24 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 25 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 26 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 27 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 28 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 29 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 30 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 31 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 32 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 33 | In ấn | C18110 |