CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN THỰC PHẨM TUẤN NAM
TUAN NAM FOOD AGRICULTURAL COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN THỰC PHẨM TUẤN NAM - TUAN NAM FOOD AGRICULTURAL COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 68B-TT9, khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106953806. Người đại diện pháp luật: *** *** Thu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106953806 | Ngày cấp | 25-08-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN THỰC PHẨM TUẤN NAM | Tên giao dịch | TUAN NAM FOOD AGRICULTURAL COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 68B-TT9, khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Văn Quán được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 68B-TT9, khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0978816860 | Người đại diện | *** *** Thu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-08-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0106953806, TUAN NAM FOOD AGRICULTURAL COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Văn Quán
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 3 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 6 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 7 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 9 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |