CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH MINH ĐỨC

MINH DUC ENVIRONMENTAL ., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH MINH ĐỨC - MINH DUC ENVIRONMENTAL ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 40, tổ 18, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106976151. Người đại diện pháp luật: *** *** Oanh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106976151 Ngày cấp03-09-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH MINH ĐỨC Tên giao dịchMINH DUC ENVIRONMENTAL ., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 40, tổ 18, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 40, tổ 18, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Oanh
Giấy phép số Ngày hoạt động03-09-2015
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Mã ngànhA0210

Từ khoá: 0106976151, MINH DUC ENVIRONMENTAL ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
5 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
6 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
7 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
8 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
11 Bán buôn gạo G46310
12 Bán buôn thực phẩm G4632
13 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
14 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
15 Trồng lúa A01110
16 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
17 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
18 Trồng cây mía A01140
19 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
20 Trồng cây lấy sợi A01160
21 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
22 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
23 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
24 Trồng cây điều A01230
25 Trồng cây hồ tiêu A01240
26 Trồng cây cao su A01250
27 Trồng cây cà phê A01260
28 Trồng cây chè A01270
29 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
30 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
31 Chăn nuôi trâu, bò A01410
32 Chăn nuôi lợn A01450
33 Chăn nuôi gia cầm A0146
34 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
35 Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) A0210
36 Khai thác gỗ A02210
37 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
38 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
39 Khai thác thuỷ sản biển A03110
40 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
41 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
42 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
43 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
44 Khai thác và thu gom than bùn B08920
45 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
46 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
47 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
48 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
49 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629