CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SINH HỌC US - PACIFIC

UPAC CO.,LTD

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SINH HỌC US - PACIFIC - UPAC CO.,LTD có địa chỉ tại Số 280C, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 280C, phố Huế, Phường Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106976190. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106976190 Ngày cấp03-09-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SINH HỌC US - PACIFIC Tên giao dịchUPAC CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 280C, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 280C, phố Huế, Phường Phố Huế, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hai Bà Trưng
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động03-09-2015
Ngành nghề chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống Mã ngànhG4620

Từ khoá: 0106976190, UPAC CO.,LTD, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Phố Huế

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
2 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
3 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
4 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
5 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) G4620
7 Bán buôn thực phẩm G4632
8 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
9 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
10 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
11 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
12 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
13 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
14 Chăn nuôi gia cầm A0146
15 Chăn nuôi khác A01490
16 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
17 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
18 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
19 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
20 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
21 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
22 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
23 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210