CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ T&T HÀ NỘI

T&T NH.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ T&T HÀ NỘI - T&T NH.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Tầng 7 số nhà 10, ngõ 322/76/40 đường Mỹ Đình, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106977733. Người đại diện pháp luật: *** *** Tấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106977733 Ngày cấp08-09-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ T&T HÀ NỘI Tên giao dịchT&T NH.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 7 số nhà 10, ngõ 322/76/40 đường Mỹ Đình, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 7 số nhà 10, ngõ 322/76/40 đường Mỹ Đình, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm
Điện thoại04668648400981875556 Người đại diện*** *** Tấn
Giấy phép số Ngày hoạt động04-09-2015
Ngành nghề chính Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Mã ngànhP85600

Từ khoá: 0106977733, T&T NH.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
5 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
6 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
7 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
8 Xây dựng nhà các loại F41000
9 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
10 Xây dựng công trình công ích F42200
11 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
12 Phá dỡ F43110
13 Chuẩn bị mặt bằng F43120
14 Lắp đặt hệ thống điện F43210
15 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
16 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn thực phẩm G4632
21 Bán buôn đồ uống G4633
22 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
25 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
26 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
27 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
28 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
29 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
30 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
31 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
32 Dịch vụ ăn uống khác I56290
33 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
34 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
35 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
36 Quảng cáo M73100
37 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
38 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
39 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
40 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
41 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
42 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
43 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
44 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
45 Khai thác gỗ A02210
46 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
48 Giáo dục mầm non P85100
49 Giáo dục tiểu học P85200
50 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
51 Giáo dục nghề nghiệp P8532
52 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
53 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
54 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
55 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) P85600
56 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
57 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
58 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
59 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
60 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
61 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
62 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
63 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
64 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
65 Đại lý du lịch N79110
66 Điều hành tua du lịch N79120
67 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200