CÔNG TY TNHH MÁY TÍNH NAM PHÚC
NAM PHUC COMPUTERS COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH MÁY TÍNH NAM PHÚC - NAM PHUC COMPUTERS COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 15, tổ 5, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106983198. Người đại diện pháp luật: *** *** Trường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106983198 | Ngày cấp | 10-09-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MÁY TÍNH NAM PHÚC | Tên giao dịch | NAM PHUC COMPUTERS COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 15, tổ 5, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Phú Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 15, tổ 5, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0916523322 | Người đại diện | *** *** Trường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-09-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | Mã ngành | G46510 |
Từ khoá: 0106983198, NAM PHUC COMPUTERS COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Phú Đô
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 5 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 6 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (ngành chính) | G46510 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 12 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 14 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 15 | Cổng thông tin | J63120 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 18 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 19 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |