CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y VẠN TÍN
VAN TIN PHARMA.,JSC
CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y VẠN TÍN - VAN TIN PHARMA.,JSC có địa chỉ tại Số 215, phố Nguyễn Thượng Hiền, Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 215, phố Nguyễn Thượng Hiền, Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106983889. Người đại diện pháp luật: *** *** Chính.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106983889 | Ngày cấp | 10-09-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CP THUỐC THÚ Y VẠN TÍN | Tên giao dịch | VAN TIN PHARMA.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 215, phố Nguyễn Thượng Hiền, Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 215, phố Nguyễn Thượng Hiền, Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Vân Đình |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Chính |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-09-2015 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | Mã ngành | G4649 |
Từ khoá: 0106983889, VAN TIN PHARMA.,JSC, Hà Nội, Xã Vân Đình, Hà Nội, Huyện Ứng Hoà, Thị trấn Vân Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 2 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) | G4649 |
| 5 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 6 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 7 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 8 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 9 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 10 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 11 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 12 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 14 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 17 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 18 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |