CÔNG TY TNHH 2A VIỆT NAM
2A VIET NAM COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH 2A VIỆT NAM - 2A VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 38, tổ 9 đường Đình Thôn, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106986382. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngọc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106986382 | Ngày cấp | 11-09-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH 2A VIỆT NAM | Tên giao dịch | 2A VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 38, tổ 9 đường Đình Thôn, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 38, tổ 9 đường Đình Thôn, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 02422112992 | Người đại diện | *** *** Ngọc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-09-2015 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục nghề nghiệp | Mã ngành | P8532 |
Từ khoá: 0106986382, 2A VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 3 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế | M69200 |
| 4 | Quảng cáo | M73100 |
| 5 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 6 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 7 | Giáo dục nghề nghiệp (ngành chính) | P8532 |
| 8 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 9 | In ấn | C18110 |
| 10 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 11 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 12 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |