CÔNG TY CỔ PHẦN YAKUSIN VIỆT NAM
YAKUSIN VIET NAM ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN YAKUSIN VIỆT NAM - YAKUSIN VIET NAM ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 2, khu 1, ngõ 7 đường Lê Đức Thọ, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106989591. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoàn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Thoát nước và xử lý nước thải
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106989591 | Ngày cấp | 15-09-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN YAKUSIN VIỆT NAM | Tên giao dịch | YAKUSIN VIET NAM ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 2, khu 1, ngõ 7 đường Lê Đức Thọ, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 2 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 2, khu 1, ngõ 7 đường Lê Đức Thọ, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hoàn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-09-2015 | |
| Ngành nghề chính | Thoát nước và xử lý nước thải | Mã ngành | E3700 |
Từ khoá: 0106989591, YAKUSIN VIET NAM ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 2
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Thoát nước và xử lý nước thải (ngành chính) | E3700 |
| 2 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 3 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 6 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 7 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 8 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 9 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 10 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 11 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 12 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 15 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 16 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 17 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 18 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 19 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 20 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp | C20210 |
| 21 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 22 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |
| 23 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |