CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC SUNSHINE
SUNSHINE EAT CO.,LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC SUNSHINE - SUNSHINE EAT CO.,LTD có địa chỉ tại Thôn Ninh Dương, Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Ninh Dương, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0106992932. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106992932 | Ngày cấp | 16-09-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ GIÁO DỤC SUNSHINE | Tên giao dịch | SUNSHINE EAT CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Ninh Dương, Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Ninh Dương, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Bình Minh |
| Điện thoại | 0971444560 | Người đại diện | *** *** Hiền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-09-2015 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0106992932, SUNSHINE EAT CO.,LTD, Hà Nội, Xã Bình Minh, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Thanh Cao
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 3 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 4 | Quảng cáo | M73100 |
| 5 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 6 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 7 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 8 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 9 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 10 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 11 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 12 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 13 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 14 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 15 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 16 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 17 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 18 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |