CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NANO-SAN

NANO-SAN DT.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NANO-SAN - NANO-SAN DT.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 51A tổ 3 phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106997352. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0106997352 Ngày cấp16-09-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NANO-SAN Tên giao dịchNANO-SAN DT.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 51A tổ 3 phố Phú Đô, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Phú Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 51A tổ 3 phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ
Điện thoại0438392391 Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động16-09-2015
Ngành nghề chính Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật Mã ngànhM72100

Từ khoá: 0106997352, NANO-SAN DT.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Phú Đô

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
5 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
6 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu C2100
7 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
8 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
9 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp C26600
10 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
11 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
12 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
13 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
14 Sửa chữa thiết bị điện C33140
15 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
16 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
17 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
18 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
19 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Lắp đặt hệ thống điện F43210
22 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
23 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
24 Bán buôn thực phẩm G4632
25 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
28 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
29 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
30 Bán buôn tổng hợp G46900
31 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
32 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
33 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
34 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
35 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
36 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
37 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
38 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
39 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (ngành chính) M72100
40 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
41 Hoạt động thú y M75000
42 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
43 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
44 Chăn nuôi lợn A01450
45 Chăn nuôi gia cầm A0146
46 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
47 Dịch vụ đóng gói N82920
48 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
49 Giáo dục nghề nghiệp P8532
50 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
51 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
52 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
53 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
54 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp C20210
55 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023