CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP ATT VIỆT NAM
ATT VIET NAM SOLUTIONS JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP ATT VIỆT NAM - ATT VIET NAM SOLUTIONS JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại R309, F3, Tòa nhà văn phòng tại trung tâm chiếu phim Quốc gi, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106998109. Người đại diện pháp luật: *** *** Thơm.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cổng thông tin
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106998109 | Ngày cấp | 17-09-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP ATT VIỆT NAM | Tên giao dịch | ATT VIET NAM SOLUTIONS JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | R309, F3, Tòa nhà văn phòng tại trung tâm chiếu phim Quốc gi, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội Phường Thành Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | R309, F3, Tòa nhà văn phòng tại trung tâm chiếu phim Quốc gi, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Ô Chợ Dừa |
| Điện thoại | 0466898855 | Người đại diện | *** *** Thơm |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-09-2015 | |
| Ngành nghề chính | Cổng thông tin | Mã ngành | J63120 |
Từ khoá: 0106998109, ATT VIET NAM SOLUTIONS JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Thành Công
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 2 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 4 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 7 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 8 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 10 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 11 | Cổng thông tin (ngành chính) | J63120 |
| 12 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 13 | Quảng cáo | M73100 |
| 14 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 15 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 16 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 17 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 19 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 20 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 21 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 22 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |