CÔNG TY CỔ PHẦN PURASTAR
PURASTAR.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PURASTAR - PURASTAR.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 12, Lô TT1A, khu đô thị mới Tây Nam Hồ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0106999776. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất hoá chất cơ bản
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0106999776 | Ngày cấp | 18-09-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PURASTAR | Tên giao dịch | PURASTAR.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 12, Lô TT1A, khu đô thị mới Tây Nam Hồ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 12, Lô TT1A, khu đô thị mới Tây Nam Hồ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 0432665495 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-09-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất hoá chất cơ bản | Mã ngành | C20110 |
Từ khoá: 0106999776, PURASTAR.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sợi nhân tạo | C20300 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 3 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 4 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 7 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 8 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 10 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 11 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 12 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 13 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 14 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 15 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 16 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 17 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | E36000 |
| 18 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 19 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 20 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 21 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 22 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 23 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 24 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 25 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 26 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 27 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 28 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 29 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 32 | Sản xuất hoá chất cơ bản (ngành chính) | C20110 |