CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH THANH HOÀNG

THANH HOANG GREEN ENVIORNMENT .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH THANH HOÀNG - THANH HOANG GREEN ENVIORNMENT .,JSC có địa chỉ tại Thôn 9, Xã Suối Hai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn 9, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107000411. Người đại diện pháp luật: *** *** Thao.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107000411 Ngày cấp21-09-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH THANH HOÀNG Tên giao dịchTHANH HOANG GREEN ENVIORNMENT .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn 9, Xã Suối Hai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn 9, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Suối Hai
Điện thoại016656797586 Người đại diện*** *** Thao
Giấy phép số Ngày hoạt động18-09-2015
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Mã ngànhA0210

Từ khoá: 0107000411, THANH HOANG GREEN ENVIORNMENT .,JSC, Hà Nội, Xã Suối Hai, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Ba Trại

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
3 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
4 Thu gom rác thải không độc hại E38110
5 Thu gom rác thải độc hại E3812
6 Trồng lúa A01110
7 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
8 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
9 Trồng cây mía A01140
10 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
11 Trồng cây lấy sợi A01160
12 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
13 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
14 Trồng cây hàng năm khác A01190
15 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
16 Trồng cây điều A01230
17 Trồng cây hồ tiêu A01240
18 Trồng cây cao su A01250
19 Trồng cây cà phê A01260
20 Trồng cây chè A01270
21 Trồng cây lâu năm khác A01290
22 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
23 Chăn nuôi trâu, bò A01410
24 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
25 Chăn nuôi dê, cừu A01440
26 Chăn nuôi lợn A01450
27 Chăn nuôi gia cầm A0146
28 Chăn nuôi khác A01490
29 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
30 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
31 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
32 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
33 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
34 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
35 Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) A0210
36 Khai thác gỗ A02210
37 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
38 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
39 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
40 Khai thác thuỷ sản biển A03110
41 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
42 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
43 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
44 Sản xuất giống thuỷ sản A03230