CÔNG TY TNHH ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO HÀ NỘI
HA NOI CORDYCEPS COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO HÀ NỘI - HA NOI CORDYCEPS COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 6, ngách 89/8, ngõ 89, đường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 6, ngách 89/8, ngõ 89, đường Liên Mạc, Phường Liên Mạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107001447. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiên.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107001447 | Ngày cấp | 21-09-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO HÀ NỘI | Tên giao dịch | HA NOI CORDYCEPS COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, ngách 89/8, ngõ 89, đường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, ngách 89/8, ngõ 89, đường Liên Mạc, Phường Liên Mạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thượng Cát |
| Điện thoại | 0983903112 | Người đại diện | *** *** Kiên |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-09-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | Mã ngành | A0118 |
Từ khoá: 0107001447, HA NOI CORDYCEPS COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Thượng Cát, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Liên Mạc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu | C20290 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 5 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 6 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 7 | Phá dỡ | F43110 |
| 8 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 13 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 14 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 15 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 16 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 17 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 18 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 19 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 20 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 21 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 22 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 23 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 24 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 25 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 26 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 27 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 28 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 29 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 30 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 31 | Quảng cáo | M73100 |
| 32 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 33 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 34 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 35 | Trồng lúa | A01110 |
| 36 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 37 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 38 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (ngành chính) | A0118 |
| 39 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 40 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 41 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 42 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 43 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 44 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 45 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 46 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 47 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 48 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 49 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 50 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 51 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 52 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 53 | Sản xuất đường | C10720 |
| 54 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 55 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 56 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 57 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 58 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 59 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 60 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 61 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 62 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 63 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 64 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |