CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚ AN PHÁT
MINH PHU PRODUC CO.,LTD
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚ AN PHÁT - MINH PHU PRODUC CO.,LTD có địa chỉ tại Xóm Tiền Phong, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Tiền Phong, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107002521. Người đại diện pháp luật: *** *** Thủy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các loại bánh từ bột
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107002521 | Ngày cấp | 23-09-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHÚ AN PHÁT | Tên giao dịch | MINH PHU PRODUC CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Tiền Phong, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Tiền Phong, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã An Khánh |
| Điện thoại | 0903421699 | Người đại diện | *** *** Thủy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 22-09-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các loại bánh từ bột | Mã ngành | C10710 |
Từ khoá: 0107002521, MINH PHU PRODUC CO.,LTD, Hà Nội, Xã An Khánh, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã La Phù
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 9 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 12 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 13 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 14 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 15 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 16 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 17 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 18 | Sản xuất các loại bánh từ bột (ngành chính) | C10710 |
| 19 | Sản xuất đường | C10720 |
| 20 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 21 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 22 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 23 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 24 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 25 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 26 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 27 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 28 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 29 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 30 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 31 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 32 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 33 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 34 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 35 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |
| 36 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 37 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú | C15110 |
| 38 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 39 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 40 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 41 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 42 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |