CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT PCCC HÀ NỘI

HA NOI LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT PCCC HÀ NỘI - HA NOI LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 10 ngõ 152 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107002803. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107002803 Ngày cấp23-09-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT PCCC HÀ NỘI Tên giao dịchHA NOI LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 10 ngõ 152 đường Xuân Đỉnh, Phường Phú Thượng hoặc Phường Xuân Đỉnh hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Xuân Đỉnh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 10 ngõ 152 đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phú Thượng hoặc Phường Xuân Đỉnh hoặc Phường Đông Ngạc
Điện thoại0983606068 Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động23-09-2015
Ngành nghề chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Mã ngànhC14100

Từ khoá: 0107002803, HA NOI LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Xuân Đỉnh

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
2 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
3 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
4 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
5 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
6 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
7 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
8 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
9 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
10 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
11 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
12 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung C28150
13 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
14 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
15 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
16 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
17 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí C30120
18 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
19 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
20 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
21 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
22 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
23 Sửa chữa thiết bị điện C33140
24 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
25 Xây dựng nhà các loại F41000
26 Lắp đặt hệ thống điện F43210
27 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
28 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
29 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
30 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
31 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
32 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
33 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
34 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
35 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
36 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
37 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
38 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
39 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
40 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
41 Bốc xếp hàng hóa H5224
42 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
43 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
44 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
45 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
46 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
47 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
48 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
49 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
50 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
51 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
52 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (ngành chính) C14100
53 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
54 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
55 Sản xuất giày dép C15200
56 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
57 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013