CÔNG TY TNHH KHUÔN MẪU VÀ NHỰA AST VIỆT NAM
AST VIET NAM CO., LTD
CÔNG TY TNHH KHUÔN MẪU VÀ NHỰA AST VIỆT NAM - AST VIET NAM CO., LTD có địa chỉ tại Số 60 Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 60 Lò Đúc, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107005699. Người đại diện pháp luật: *** *** Thắng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm từ plastic
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107005699 | Ngày cấp | 25-09-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KHUÔN MẪU VÀ NHỰA AST VIỆT NAM | Tên giao dịch | AST VIET NAM CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 60 Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 60 Lò Đúc, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0976314902 | Người đại diện | *** *** Thắng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-09-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm từ plastic | Mã ngành | C2220 |
Từ khoá: 0107005699, AST VIET NAM CO., LTD, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Phạm Đình Hổ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (ngành chính) | C2220 |
| 4 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 5 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 6 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 7 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 8 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 9 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 10 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 11 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 12 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 13 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 16 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 19 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 20 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 21 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 22 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 23 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 24 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 25 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 27 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 28 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 29 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 30 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 31 | In ấn | C18110 |
| 32 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 33 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 34 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |