CÔNG TY TNHH VSA VIỆT NAM

VSA VIET NAM COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH VSA VIỆT NAM - VSA VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 20, ngõ 36 Lê Thanh Nghị, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 20, ngõ 36 Lê Thanh Nghị, Phường Cầu Dền, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107005723. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107005723 Ngày cấp26-09-2015
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH VSA VIỆT NAM Tên giao dịchVSA VIET NAM COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Ngừng hoạt động vĩnh viễn
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 20, ngõ 36 Lê Thanh Nghị, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 20, ngõ 36 Lê Thanh Nghị, Phường Cầu Dền, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Bạch Mai
Điện thoại0904533669 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động25-09-2015
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0107005723, VSA VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Cầu Dền

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
3 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
4 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
5 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
6 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
7 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
8 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
9 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
10 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp C28160
11 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
12 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
13 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
14 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
15 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
16 Sản xuất máy luyện kim C28230
17 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
18 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
19 Xây dựng nhà các loại F41000
20 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
21 Xây dựng công trình công ích F42200
22 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
23 Phá dỡ F43110
24 Chuẩn bị mặt bằng F43120
25 Lắp đặt hệ thống điện F43210
26 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
27 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
28 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
29 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
30 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
31 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
32 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
33 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
34 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
35 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
36 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
37 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
38 Lập trình máy vi tính J62010
39 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
40 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
41 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
42 Cổng thông tin J63120
43 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
44 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
45 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
46 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
47 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
48 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
49 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
50 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
51 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300