CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI LAN HUỆ
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI LAN HUỆ có địa chỉ tại Cụm 3, thôn Nhân Hiền, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Cụm 3, thôn Nhân Hiền, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107006653. Người đại diện pháp luật: *** *** Lan.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107006653 | Ngày cấp | 25-09-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI LAN HUỆ | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Cụm 3, thôn Nhân Hiền, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Cụm 3, thôn Nhân Hiền, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thường Tín |
| Điện thoại | 0979602705 | Người đại diện | *** *** Lan |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-09-2015 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục nghề nghiệp | Mã ngành | P8532 |
Từ khoá: 0107006653, Hà Nội, Xã Thường Tín, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Hiền Giang
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 2 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 5 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 8 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 9 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 10 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 11 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 12 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | G4782 |
| 13 | Giáo dục nghề nghiệp (ngành chính) | P8532 |
| 14 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 15 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 16 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 17 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 18 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 19 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 20 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 21 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 22 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 23 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |