CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CHẾ BIẾN THỰC PHẨM HOÀNG MINH
HOANG MINH TFP.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CHẾ BIẾN THỰC PHẨM HOÀNG MINH - HOANG MINH TFP.,JSC có địa chỉ tại Thôn Minh Hiệp 1, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Minh Hiệp 1, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107009213. Người đại diện pháp luật: *** *** Trường.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107009213 | Ngày cấp | 28-09-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CHẾ BIẾN THỰC PHẨM HOÀNG MINH | Tên giao dịch | HOANG MINH TFP.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Minh Hiệp 1, Xã Dương Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Minh Hiệp 1, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Dương Hòa |
| Điện thoại | 0433669877 | Người đại diện | *** *** Trường |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-09-2015 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | Mã ngành | C10740 |
Từ khoá: 0107009213, HOANG MINH TFP.,JSC, Hà Nội, Xã Dương Hòa, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã Minh Khai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 5 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 10 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 11 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 12 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 13 | Sản xuất đường | C10720 |
| 14 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 15 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (ngành chính) | C10740 |
| 16 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 17 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 18 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 19 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |