CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT NAM HN
VIET NAM GREEN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT NAM HN - VIET NAM GREEN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 4, khu mạ kim, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107009485. Người đại diện pháp luật: *** *** Học.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107009485 | Ngày cấp | 29-09-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH VIỆT NAM HN | Tên giao dịch | VIET NAM GREEN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 4, khu mạ kim, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Xã Thanh Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 4, khu mạ kim, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Học |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-09-2015 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | Mã ngành | A01610 |
Từ khoá: 0107009485, VIET NAM GREEN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Thanh Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 3 | Trồng lúa | A01110 |
| 4 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 5 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 6 | Trồng cây mía | A01140 |
| 7 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 8 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 9 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 10 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 11 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 12 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 13 | Trồng cây điều | A01230 |
| 14 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 15 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 16 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 17 | Trồng cây chè | A01270 |
| 18 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 19 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 20 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 21 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 22 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 23 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 24 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 25 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 26 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 27 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (ngành chính) | A01610 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 31 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 32 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | A01700 |
| 33 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 34 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 35 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 36 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 38 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 39 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 40 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 41 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 42 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |