CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH MINH ANH
MINH ANH GE.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH MINH ANH - MINH ANH GE.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Đội 5 Ngãi Cầu, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107011251. Người đại diện pháp luật: *** *** Hằng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107011251 | Ngày cấp | 30-09-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH MINH ANH | Tên giao dịch | MINH ANH GE.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đội 5 Ngãi Cầu, Xã An Khánh hoặc Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội Xã An Khánh được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đội 5 Ngãi Cầu, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã An Khánh hoặc Xã Sơn Đồng |
| Điện thoại | 09645240130122 | Người đại diện | *** *** Hằng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-09-2015 | |
| Ngành nghề chính | Trồng rừng và chăm sóc rừng | Mã ngành | A0210 |
Từ khoá: 0107011251, MINH ANH GE.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã An Khánh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 3 | Trồng lúa | A01110 |
| 4 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 5 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 6 | Trồng cây mía | A01140 |
| 7 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 8 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 9 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 10 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 11 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 12 | Trồng cây lấy quả chứa dầu | A01220 |
| 13 | Trồng cây điều | A01230 |
| 14 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 15 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 16 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 17 | Trồng cây chè | A01270 |
| 18 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 19 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 20 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 21 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 22 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 23 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 24 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 25 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 26 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 27 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 31 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 32 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan | A01700 |
| 33 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) | A0210 |
| 34 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 35 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 36 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 38 | Khai thác thuỷ sản biển | A03110 |
| 39 | Khai thác thuỷ sản nội địa | A0312 |
| 40 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 41 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 42 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |