CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MERICI VIỆT NAM

MERICI VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MERICI VIỆT NAM - MERICI VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Số 99, ngõ 141, phố Trích Sài, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 99, ngõ 141, phố Trích Sài, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107013019. Người đại diện pháp luật: *** *** Mến.

Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107013019 Ngày cấp02-10-2015
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MERICI VIỆT NAM Tên giao dịchMERICI VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 99, ngõ 141, phố Trích Sài, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 99, ngõ 141, phố Trích Sài, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Tây Hồ
Điện thoại0936437164 Người đại diện*** *** Mến
Giấy phép số Ngày hoạt động02-10-2015
Ngành nghề chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Mã ngànhF42900

Từ khoá: 0107013019, MERICI VIET NAM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Tây Hồ, Hà Nội, Quận Tây Hồ, Phường Bưởi

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
2 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
3 Xây dựng nhà các loại F41000
4 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
5 Xây dựng công trình công ích F42200
6 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (ngành chính) F42900
7 Phá dỡ F43110
8 Chuẩn bị mặt bằng F43120
9 Lắp đặt hệ thống điện F43210
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
11 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
12 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
13 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
14 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
15 Bán buôn thực phẩm G4632
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
17 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
18 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
19 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
20 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
21 Bán buôn tổng hợp G46900
22 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
23 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
24 Bốc xếp hàng hóa H5224
25 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
26 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
27 Dịch vụ ăn uống khác I56290
28 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
29 Cho thuê xe có động cơ N7710
30 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
31 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
32 Khai thác gỗ A02210
33 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
34 Khai thác quặng sắt B07100
35 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
36 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
37 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
38 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
40 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730