CÔNG TY CỔ PHẦN HẠ TẦNG TRUYỀN THÔNG THANH NIÊN
NEMI CORP
CÔNG TY CỔ PHẦN HẠ TẦNG TRUYỀN THÔNG THANH NIÊN - NEMI CORP có địa chỉ tại Tầng 4, Số 172 phố Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 4, Số 172 phố Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107020305. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107020305 | Ngày cấp | 08-10-2015 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN HẠ TẦNG TRUYỀN THÔNG THANH NIÊN | Tên giao dịch | NEMI CORP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 4, Số 172 phố Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 4, Số 172 phố Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ |
| Điện thoại | 0439366616 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-10-2015 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0107020305, NEMI CORP, Hà Nội, Phường Giảng Võ, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Giảng Võ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | G47910 |
| 3 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 4 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 5 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 6 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 7 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 8 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 9 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 10 | Hoạt động truyền hình | J60210 |
| 11 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 12 | Hoạt động viễn thông không dây | J61200 |
| 13 | Hoạt động viễn thông vệ tinh | J61300 |
| 14 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 15 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 17 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 18 | Cổng thông tin | J63120 |
| 19 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 20 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 21 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 22 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 23 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 24 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 25 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng | N82910 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 28 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |